Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glamourous”

21 câu thật có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glamourous nghĩa là quyến rũ. glamourous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glamourous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Then he walked gingerly in a big circle all about the glamourous centre-piece of sweet-smelling meat, his nose prospecting every inch of the ground.

    Từ trong câu: glamourous, walk, big, circle, center, piece, sweet, smell

    William Alexander Fraser, Mooswa & Others of the Boundaries. Nguồn: Project Gutenberg #42226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thought hard while we paced round our side of the Jardin d’Eté where the moonlight made the bushes glamourous, and streaked the tree-trunks with a silver line.

    Từ trong câu: glamourous, think, hard, pace, round, side, moonlight, make

    Philip Gibbs, Wounded Souls. Nguồn: Project Gutenberg #65907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glamourous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glamourous trong kho câu?
Kho câu có 21 câu có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glamourous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glamourous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glamourous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glamourous: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.