Câu tiếng Anh có từ “glamourous”
21 câu thật có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glamourous nghĩa là quyến rũ. glamourous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glamourous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That had been a glamourous week, but it had not been repeated.
Từ trong câu: glamourous, week, repeat
Ernest Poole, His Second Wife. Nguồn: Project Gutenberg #17259. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Life had seemed less happy, less glamourous of late.
Từ trong câu: glamourous, life, seem, less, happy, late
F. Scott Fitzgerald, All the Sad Young Men. Nguồn: Project Gutenberg #68229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What she had done was as nothing; it shrank into insignificance under the glamourous light of the change that had come over the home.
Từ trong câu: glamourous, nothing, light, change, come, home
William Alexander Fraser, Thoroughbreds. Nguồn: Project Gutenberg #9088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet in the soul of Jammes there were inherited moments of homesickness for something he had never seen, for that glamourous giddy sun that gilds the seas of the south.
Từ trong câu: glamourous, soul, inherit, moment, something, never, see, sun
Edna Worthley Underwood, The taste of honey. Nguồn: Project Gutenberg #71882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glamourous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glamourous trong kho câu?
- Kho câu có 21 câu có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glamourous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glamourous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glamourous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glamourous: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.