Câu tiếng Anh có từ “ghostly”
118 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghostly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This spot, which was red at its first appearance, is now pale and ghostly.
Từ trong câu: ghostly, spot, red, first, appearance, now, pale
Camille Flammarion, Astronomy for Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #25267. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The queer mansion is haunted,--haunted with thoughts which every moment are liable to take ghostly shape.
Từ trong câu: ghostly, queer, mansion, haunt, think, every, moment, liable
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the August number of this magazine a narrative is given of a ghostly appearance which haunted a house in a seaside town.
Từ trong câu: ghostly, seaside, august, number, magazine, narrative, give, appearance
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The phantom shapes, which were becoming gradually materialised from the moonbeams, were those of the three ghostly women to whom I was doomed.
Từ trong câu: ghostly, phantom, shape, become, gradually, woman
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Relieved against the ghostly light, the gigantic jet negro, Daggoo, loomed up to thrice his real stature, and seemed the black cloud from which the thunder had come.
Từ trong câu: ghostly, relieve, light, jet, up, real, seem, black
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had quite expected a long and private account of some terrible ghostly experience of his during the night, which she would have enjoyed hearing about in the broad daylight.
Từ trong câu: ghostly, terrible, private, quite, expect, long, account, experience
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By that ghostly daylight which the moon makes she could follow every line and contour of his face.
Từ trong câu: contour, ghostly, daylight, moon, make, follow, every, line
Mary Hartwell Catherwood, The Romance of Dollard. Nguồn: Project Gutenberg #50418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghostly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ghostly visitant | 32 lần |
| ghostly apparitions | 22 lần |
| ghostly apparition | 33 lần |
| ghostly adviser | 24 lần |
| ghostly visitations | 13 lần |
| ghostly visitants | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.