E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghostly”

90 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The moonlight falling across its ivory keys, yellow with age, gave it a ghostly appearance.

    Từ trong câu: ghostly, moonlight, fall, across, ivory, key, yellow, age

    Roy J. Snell, Hour of Enchantment A Mystery Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #44299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a time for dreams--those day-dreams that come gently as a mist with ghostly realization of hopes, desires, ambitions....

    Từ trong câu: ghostly, realization, time, dream, day, come, gently, mist

    Lafcadio Hearn, Two years in the French West Indies. Nguồn: Project Gutenberg #63102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The difficulty that stands in the way of most modern investigators is that long ago the historical people with their environment 'have become ghostly.'

    Từ trong câu: ghostly, investigator, environment, difficulty, stand, way, modern, long

    Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ghostly corona that hovered over the mountain provided a faint gleam in the darkness but scarcely enough to guide them.

    Từ trong câu: corona, ghostly, hover, mountain, provide, faint, gleam, darkness

    Raymond F. Jones, The Seven Jewels of Chamar. Nguồn: Project Gutenberg #63886. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The early morning mist lies late into the morning giving the fields a ghostly presence.

    Từ trong câu: mist, early, morning, lie, late, give, field, ghostly

    «Tatworth Village/Seasonal work and the village school», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239698 (bản sửa đổi 4092336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ghostly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ghostly visitant32 lần
  • ghostly apparitions22 lần
  • ghostly apparition33 lần
  • ghostly adviser24 lần
  • ghostly visitations13 lần
  • ghostly visitants12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.