E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghostly”

90 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghostly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng ghostly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ghostly visitant32 lần
ghostly apparitions22 lần
ghostly apparition33 lần
ghostly adviser24 lần
ghostly visitations13 lần
ghostly visitants12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.