Câu tiếng Anh có từ “ghostly”
90 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghostly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But this particular ghostly lady was very short, much shorter than any servant in the establishment.
Từ trong câu: ghostly, particular, lady, short, much, servant, establishment
S. Mukerji, Indian Ghost Stories Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #17113. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In more ways than one, then, it is a ghostly, Hamletian legacy that this son bequeaths to his "adopted" Irish motherland.
Từ trong câu: ghostly, bequeath, way, legacy, son, adopt, motherland
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Making Mother Matter: Repression, Revision, and the Stakes of "Reading Psychoanalysis Into" Kenneth Branagh's Hamlet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481070 (bản sửa đổi 4618690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ghostly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ghostly visitant | 32 lần |
| ghostly apparitions | 22 lần |
| ghostly apparition | 33 lần |
| ghostly adviser | 24 lần |
| ghostly visitations | 13 lần |
| ghostly visitants | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.