Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghostly”

129 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghostly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There is something ghostly about a little picture like this reflected in a glass.

    Từ trong câu: ghostly, something, little, picture, like, reflect, glass

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now there are marvelous Chinese stories about butterflies—ghostly stories; and I want to know them.

    Hiện nay có những câu chuyện Trung Hoa kỳ diệu về loài bướm – những câu chuyện ma quái; và tôi muốn biết họ.

    Từ trong câu: ghostly, now, marvelous, story, butterfly, want, know

    Lafcadio Hearn, Kwaidan: Stories and Studies of Strange Things. Nguồn: Project Gutenberg #1210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sun did not set till after eight o'clock, and there was cold, ghostly, green light up in the north till nearly midnight.

    Từ trong câu: ghostly, midnight, sun, set, till, eight, o'clock, cold

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no sailing boats as yet, but a steamer was anchored in the bay, looking very ghostly in the mist; it gave one unearthly cry, and then all was silent.

    Từ trong câu: ghostly, sailing, sail, boat, anchored, bay, look, mist

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crowd—it was now a crowd—stepped back involuntarily, and when the door had opened wide there was a ghostly pause.

    Từ trong câu: wide, crowd, involuntarily, pause, now, step, back, door

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghostly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ghostly visitant32 lần
ghostly apparitions22 lần
ghostly apparition33 lần
ghostly adviser24 lần
ghostly visitations13 lần
ghostly visitants12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.