Câu tiếng Anh có từ “ghostly”
121 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghostly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The difficulty that stands in the way of most modern investigators is that long ago the historical people with their environment 'have become ghostly.'
Từ trong câu: ghostly, investigator, environment, difficulty, stand, way, modern, long
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The spirit of the past haunts it in shadow and in sunshine, because wherever men have been they leave a little of themselves behind in ghostly exhalations.
Từ trong câu: ghostly, spirit, past, haunt, shadow, sunshine, because, wherever
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghostly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ghostly visitant | 32 lần |
| ghostly apparitions | 22 lần |
| ghostly apparition | 33 lần |
| ghostly adviser | 24 lần |
| ghostly visitations | 13 lần |
| ghostly visitants | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.