Câu tiếng Anh có từ “ghostly”
129 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ghostly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may be possible that his notes are part of his ghostly persona.
Từ trong câu: ghostly, possible, note, part
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Professor Binns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55012 (bản sửa đổi 4610974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, nevertheless, yet it looketh inward as it may; and that that it may not see yet clearly by ghostly knowing, it thinketh by imagination.
Từ trong câu: ghostly, nevertheless, see, clearly, know, imagination
Henry, -1540? [Compiler] Pepwell, The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521. Nguồn: Project Gutenberg #4544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What that song is, it may not be described by no bodily likeness, for it is ghostly, and above all manner of imagination and reason.
Từ trong câu: ghostly, bodily, likeness, song, describe, above, manner, imagination
Henry, -1540? [Compiler] Pepwell, The Cell of Self-Knowledge : seven early English mystical treatises printed by Henry Pepwell in 1521. Nguồn: Project Gutenberg #4544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After all, let a man take what pains he may to hush it down, a human soul is an awful ghostly, unquiet possession, for a bad man to have.
Từ trong câu: ghostly, hush, let, man, take, pain, down, human
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ghostly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ghostly visitant | 32 lần |
| ghostly apparitions | 22 lần |
| ghostly apparition | 33 lần |
| ghostly adviser | 24 lần |
| ghostly visitations | 13 lần |
| ghostly visitants | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.