E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ghostly”

90 câu thật có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ghostly nghĩa là ma quái. ghostly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: resembling or characteristic of a phantom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ghostly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • One claims that animals gather around a ghostly form who plays haunting music on a flute.

    Từ trong câu: ghostly, claim, animal, gather, around, form, play, haunt

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/The Great Swamp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427692 (bản sửa đổi 3857233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The new residents had not been long installed when a series of ghostly disturbances began in real earnest.

    Từ trong câu: ghostly, new, resident, long, install, series, disturbance, begin

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A minute later I turned into the hospital yard, where the effect, in the uncertain and fast-fading light, was ghostly.

    Từ trong câu: ghostly, minute, late, turn, hospital, yard, effect, uncertain

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the trumpet remains on the ground during the ghostly message, the medium has a rubber speaking-tube fitted to it.

    Từ trong câu: ghostly, trumpet, rubber, remain, ground, message, medium, speak

    Joseph McCabe, Is Spiritualism Based on Fraud? The Evidence Given by Sir A.C. Doyle and Others Drastically Examined. Nguồn: Project Gutenberg #51743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the August number of this magazine a narrative is given of a ghostly appearance which haunted a house in a seaside town.

    Từ trong câu: ghostly, seaside, august, number, magazine, narrative, give, appearance

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a grey, ghostly landscape of trees and the road and the shadowy outlines of the Atwood house five hundred feet away.

    Từ trong câu: ghostly, shadowy, gray, landscape, tree, road, outline, house

    Various, Astounding Stories, June, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #31893. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ghostly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ghostly visitant32 lần
ghostly apparitions22 lần
ghostly apparition33 lần
ghostly adviser24 lần
ghostly visitations13 lần
ghostly visitants12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ghostly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ghostly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ ghostly hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ghostly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ghostly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ghostly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ghostly: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.