Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fungus”

131 câu thật có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fungus nghĩa là nấm. fungus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fungus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I think I forgot the Selenites, the mooncalves, the lid, and the noises completely so soon as I had eaten that fungus.

    Từ trong câu: fungus, think, forget, lid, noise, completely, soon, eat

    H. G. Wells, The First Men in the Moon. Nguồn: Project Gutenberg #52501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The entire building, for want of ventilation, having become food for the fungus, called dry-rot, the timbers had lost its cohesive powers.

    Từ trong câu: fungus, entire, build, want, ventilation, become, food, call

    Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I had been cast into the stream, and down it I must go, like a little fungus holding to the biggest copper kettle I knew.

    Từ trong câu: fungus, cast, stream, down, go, like, little, hold

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had become lords of creation in name alone, threading our way humbly among the fungi and toad-stools, able only to look aloft and wonder what it was like.

    Từ trong câu: fungus, become, creation, name, alone, thread, way, among

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The season had been rainy and many varieties of large fungus had attained a prodigal growth.

    Mùa mưa nhiều và nhiều loại nấm lớn đã phát triển mạnh mẽ.

    Từ trong câu: rainy, attain, fungus, season, many, variety, large, growth

    Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frances and Sarah had kept an open eye for fungi, of the smooth, creamy sort, on which they proposed to draw pictures.

    Từ trong câu: creamy, keep, open, eye, fungus, smooth, sort, propose

    Margaret Love Sanderson, The Camp Fire Girls at Driftwood Heights. Nguồn: Project Gutenberg #57149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fungus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fungus batrachochytrium143 lần
edible fungus27 lần
bacteria fungus46 lần
parasitic fungus20 lần
yeast fungus18 lần
algae fungus14 lần
pathogenic fungus9 lần
mycorrhizal fungus8 lần
viruses fungus13 lần
fungus protists7 lần
poisonous fungus18 lần
fungus bacteria16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fungus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fungus trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fungus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fungus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fungus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fungus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.