Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fungus”

131 câu thật có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fungus nghĩa là nấm. fungus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fungus

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Threatened species are any species (including animals, plants, and fungi) which may become endangered.

    Từ trong câu: fungus, threaten, species, include, animal, plant, become, endanger

    «Threatened species», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165672 (bản sửa đổi 8661493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On trees you might find them eating moss or fungi.

    Từ trong câu: fungus, moss, tree, find, eat

    «Earwig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112598 (bản sửa đổi 9980539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Among the cacti, though not of them, was a hideous plant (or it may have been a wax model of one) apparently of the fungus family.

    Từ trong câu: fungus, among, though, plant, wax, model, apparently, family

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With these images before your minds, you may well ask, what community of form, or structure, is there between the animalcule and the whale; or between the fungus and the fig-tree?

    Từ trong câu: fungus, image, mind, well, ask, community, form, structure

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So far the symptoms might be those due to the destructive action of other forms of tree-killing fungi.

    Từ trong câu: symptom, fungus, destructive, killing, far, due, action, form

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fact that some animals and fungus glows may explain some ghost lights.

    Từ trong câu: glow, fact, animal, fungus, explain, ghost, light

    «Ghost light», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50387 (bản sửa đổi 10708364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fungus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fungus batrachochytrium143 lần
edible fungus27 lần
bacteria fungus46 lần
parasitic fungus20 lần
yeast fungus18 lần
algae fungus14 lần
pathogenic fungus9 lần
mycorrhizal fungus8 lần
viruses fungus13 lần
fungus protists7 lần
poisonous fungus18 lần
fungus bacteria16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fungus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fungus trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fungus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fungus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fungus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fungus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.