Câu tiếng Anh có từ “fungus”
131 câu thật có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fungus nghĩa là nấm. fungus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fungus
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, there are numerous fungi which cause decay, many of which are exceptions to the various methods of classification.
Từ trong câu: fungus, classification, however, numerous, cause, decay, many, exception
Anonymous, Insects and Diseases of Trees in the South. Nguồn: Project Gutenberg #50584. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the parasitic plants are of microscopic dimensions, and others are larger species belonging to the Fungi or Mushroom group.
Từ trong câu: fungus, microscopic, mushroom, many, parasitic, plant, dimension, other
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could it be that he saw a human being moving slowly along the bank, apparently plucking and eating small fungus growths?
Từ trong câu: fungus, saw, human, move, slowly, bank, apparently, pluck
Otis Adelbert Kline, The planet of peril. Nguồn: Project Gutenberg #79360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I had been cast into the stream, and down it I must go, like a little fungus holding to the biggest copper kettle I knew.
Từ trong câu: fungus, cast, stream, down, go, like, little, hold
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was about here that I came across a most beautiful sort of fungus of a bright scarlet and orange, and in the shape of a perfect star.
Từ trong câu: fungus, come, across, beautiful, sort, bright, scarlet, orange
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fungus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fungus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fungus trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fungus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fungus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fungus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fungus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.