Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fungus”

131 câu thật có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fungus nghĩa là nấm. fungus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fungus

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Scientists believe these fungi could have had several purposes, including treating illnesses or spiritual reasons.

    Từ trong câu: fungus, scientist, believe, several, purpose, include, treat, illness

    «Ötzi the Iceman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273174 (bản sửa đổi 10852821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some plants have fungi which act like fine roots, absorbing nutrients from the soil for the plant.

    Từ trong câu: fungus, plant, act, like, fine, root, absorb, nutrient

    «A-level Biology/Transport/multicellular plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159792 (bản sửa đổi 4100776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fungi absorb nutrients from living or dead organic matter (plant or animal stuff) that they grow on.

    Từ trong câu: fungus, absorb, nutrient, live, dead, organic, matter, plant

    «Classified Kingdoms/Fungi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=154978 (bản sửa đổi 2006354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Through the infection of a specific root the fungus can attack neighboring plants by root-to-root contact.

    Từ trong câu: fungus, infection, specific, root, attack, neighbor, plant, contact

    «Gaeumannomyces», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122937 (bản sửa đổi 10406513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many other fungi that live by breaking down dead organic material: the remains of other living things.

    Từ trong câu: fungus, many, live, break, down, dead, organic, material

    «Soil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7117 (bản sửa đổi 10942445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It now includes all plants, fungi and other organisms which grow or live wild in an area without being introduced by humans.

    Từ trong câu: fungus, now, include, plant, organism, grow, live, wild

    «Wildlife», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414616 (bản sửa đổi 10939061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I was wondering how I could with comparative safety study the fungus when Rador stopped; in front of us was again the road ribbon.

    Từ trong câu: fungus, study, wonder, comparative, ribbon, safety, stop, front

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fungus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fungus batrachochytrium143 lần
edible fungus27 lần
bacteria fungus46 lần
parasitic fungus20 lần
yeast fungus18 lần
algae fungus14 lần
pathogenic fungus9 lần
mycorrhizal fungus8 lần
viruses fungus13 lần
fungus protists7 lần
poisonous fungus18 lần
fungus bacteria16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fungus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fungus trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fungus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fungus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fungus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fungus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.