Câu tiếng Anh có từ “fungus”
131 câu thật có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fungus nghĩa là nấm. fungus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an organism of the kingdom Fungi lacking chlorophyll and feeding on organic matter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fungus
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has also been shown to be effective against the fungus that commonly infects toenails.
Từ trong câu: fungus, toenail, show, effective, commonly, infect
«Thyme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66387 (bản sửa đổi 10055521). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And the fungus germs that have preyed upon it, they, too, have had their period of activity, and have justified themselves.
Từ trong câu: fungus, germ, prey, period, activity, justify, themselves
John Burroughs, Accepting the universe. Nguồn: Project Gutenberg #78230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of the Hymenomycetes, or mushroom-like fungi, some very noteworthy finds have been made, nearly all at Forays of the county society.
Từ trong câu: fungus, mushroom, like, find, make, nearly, county, society
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Micro-organisms have been selected as the best test organisms, and bacteria and fungi have been used because they are durable and easy to grow.
Từ trong câu: fungus, durable, micro, organism, select, best, test, bacteria
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another obnoxious plant, against which a strong campaign has been conducted by farmers, is the common barberry, on which thrive the parasitic fungi that cause wheat rust.
Từ trong câu: fungus, parasitic, another, plant, strong, campaign, conduct, farmer
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certain fungi (for example, penicillin) have served as a source of antibiotics.
Từ trong câu: penicillin, certain, fungus, example, serve, source, antibiotic
«Fungus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11614 (bản sửa đổi 10518102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fungus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fungus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fungus trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ fungus hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fungus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fungus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fungus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fungus: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.