Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fruition”

85 câu thật có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fruition nghĩa là kết quả. fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fruition

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • For, my friends, the real fruition of life is to do the things we have said we wished to do.

    Từ trong câu: fruition, friend, real, life, thing, wish

    Woodrow Wilson, In our first year of war. Nguồn: Project Gutenberg #24668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reckon they'd never heard such an exposition of fundamental principles; I showed 'em the germ and I showed 'em fruition.

    Tôi cho rằng họ chưa bao giờ nghe trình bày những nguyên tắc cơ bản như vậy; Tôi đã cho họ thấy mầm mống và tôi đã cho họ thấy kết quả.

    Từ trong câu: fruition, reckon, never, hear, fundamental, principle, show, they

    Vaughan Kester, The Prodigal Judge. Nguồn: Project Gutenberg #5129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a man fertile in ideas, but he lacked the application that is always so necessary to carry those ideas to fruition.

    Từ trong câu: fruition, man, idea, lack, application, always, necessary, carry

    Edward Albert, A history of English literature. Nguồn: Project Gutenberg #70731. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It required, as will be shown in Chapter II, nearly two thousand years for it to germinate, take root and come to full fruition.

    Từ trong câu: fruition, require, show, chapter, nearly, thousand, year, take

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thrusting it into my pocket for the moment, I feasted myself in imagination with the treasure that was mine, anticipating the happy hour that should make my hope fruition.

    Từ trong câu: fruition, pocket, moment, myself, imagination, treasure, anticipate, happy

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It commenced upon the solidity of truth and the substance of fruition.

    Từ trong câu: solidity, fruition, truth, substance

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 02: Hooker to South. Nguồn: Project Gutenberg #11627. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked at her, ashamed and sorry that he had had no active part in this charming fruition.

    Từ trong câu: ashamed, fruition, look, sorry, active, part, charm

    Robert W. Chambers, Eris. Nguồn: Project Gutenberg #67856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the father must have come the man's artistic impulse, and he carried it on and on to a golden fruition.

    Từ trong câu: impulse, artistic, fruition, golden, father, come, carry

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruition trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fruition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruition: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.