Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fruition”

85 câu thật có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fruition nghĩa là kết quả. fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fruition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Fruition was finally complete: the last winnowing of the great harvest had been added to the pile.

    Từ trong câu: fruition, harvest, finally, complete, last, great, add, pile

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her trust had been crowned with fruition, that was enough.

    Niềm tin của cô đã có kết quả, thế là đủ.

    Từ trong câu: fruition, trust, enough

    Amanda M. Douglas, In Wild Rose Time. Nguồn: Project Gutenberg #36907. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pharisee consummated what the scribe before him had commenced, and the scribe in turn had carried to fruition the work inaugurated by the prophet.

    Từ trong câu: fruition, turn, carry, work, prophet

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His reinstation of her mother had been chiefly for the girl’s sake, and the fruition of the whole scheme was such dust and ashes as this.

    Từ trong câu: fruition, mother, sake, whole, scheme, dust

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unity that he had laboured so long to create was still in embryo, but the seed of it was living, and developed rapidly to its full fruition.

    Từ trong câu: fruition, unity, labor, long, create, still, seed, live

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruition trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fruition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruition: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.