Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fruition”

80 câu thật có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fruition nghĩa là kết quả. fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One far fetched proposal that never came to fruition was the use of nuclear energy in cars.

    Từ trong câu: fruition, far, fetch, proposal, never, come, use, nuclear

    «Lentis/Atomic Age Optimism: 1930s - 1960s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411134 (bản sửa đổi 4241737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some think the time may come when two of these three things will also pass away--faith into sight, hope into fruition.

    Từ trong câu: fruition, think, time, come, thing, pass, away, faith

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The striving beyond a national to a world culture which took place at that time was, of course, the fruition of far earlier tendencies.

    Từ trong câu: fruition, strive, beyond, national, world, culture, take, place

    Wilhelm Max Wundt, Elements of Folk Psychology Outline of a Psychological History of the Development of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #44138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The valley population have a city, villages, rich lands, trade, and commerce; they are wealthy, cultivated, and realize far more the legitimate fruition of our entire nature.

    Từ trong câu: fruition, valley, population, city, village, rich, land, trade

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruition trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fruition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruition: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.