Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fruition”

80 câu thật có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fruition nghĩa là kết quả. fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Such, therefore, as indulge their lust in such untimely fruition will have very weakly children?"

    Từ trong câu: fruition, indulge, lust, weakly, therefore, child

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some think the time may come when two of these three things will also pass away--faith into sight, hope into fruition.

    Từ trong câu: fruition, think, time, come, thing, pass, away, faith

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ranks will be thinned, and hearts made sorrowful at their coming that hoped to rejoice in the fullest fruition of gladness.

    Từ trong câu: fruition, rank, thin, heart, make, come, hope, full

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Injustice can be more effectually arraigned by others than the victim; his mere proclamation, however distinct and unanswerable, will be slow of fruition.

    Từ trong câu: fruition, injustice, other, victim, mere, however, distinct, slow

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It required, as will be shown in Chapter II, nearly two thousand years for it to germinate, take root and come to full fruition.

    Từ trong câu: fruition, require, show, chapter, nearly, thousand, year, take

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so lifting as we climb, onward and upward we go, struggling and striving and hoping that the buds and blossoms of our desires will burst into glorious fruition ere long.

    Từ trong câu: fruition, lift, climb, upward, go, struggle, strive, hope

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruition trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fruition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruition: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.