Câu tiếng Anh có từ “fruition”
80 câu thật có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fruition nghĩa là kết quả. fruition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of bearing fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fruition
Like every other form of existence spiritual life is a growth which only attains to strength and fruition through continual conflict and achievement.
Từ trong câu: fruition, like, every, form, existence, spiritual, life, growth
Archibald B. D. Alexander, Christianity and Ethics: A Handbook of Christian Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #22105. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The brilliant and faithful deeds of the soldier on the battle-field are nothing but the flowering and fruition of the work and training of his daily life in time of peace.
Từ trong câu: fruition, brilliant, faithful, deed, soldier, battle, field, nothing
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fruition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fruition trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ fruition hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fruition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fruition gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fruition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fruition: Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.