Câu tiếng Anh có từ “fourteen”
323 câu thật có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fourteen nghĩa là mười bốn. fourteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of thirteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fourteen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
At fourteen, Elizabeth was writing her own songs and she could almost play anything she heard.
Từ trong câu: fourteen, write, song, almost, play, anything, hear
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Elizabeth Cotton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279307 (bản sửa đổi 2343735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were no adults taking care of them, ten and fourteen year old girls were taking care of the younger ones.
Từ trong câu: fourteen, adult, take, care, ten, year, old, girl
«Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You could buy both potatoes and eggs and eat as many as you liked without feeling as if you were taking food out of the mouths of fourteen people.
Từ trong câu: fourteen, potato, buy, egg, eat, many, like, feel
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An elderly gentleman with a little boy of about fourteen years was passing by.
Từ trong câu: gentleman, fourteen, elderly, little, boy, year, pass
Algernon Bertram Freeman-Mitford, Baron Redesdale, Further memories. Nguồn: Project Gutenberg #76184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were doing the thing in style, with fourteen dogs.
Từ trong câu: style, fourteen, doing, do, thing, dog
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was now working with fourteen pairs at once, and Alice couldn’t help looking at her in great astonishment.
Từ trong câu: working, fourteen, astonishment, now, work, pair, once, help
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her sense of humor was developing, and the speeches that would have hurt her at fourteen were becoming merely food for amusement now.
Từ trong câu: developing, fourteen, food, humor, merely, amusement, speech, develop
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The bottom shelf,” he was saying, “is taken up by an Encyclopaedia in fourteen volumes.
Từ trong câu: encyclopaedia, bottom, shelf, say, take, up, fourteen, volume
Aldous Huxley, Crome Yellow. Nguồn: Project Gutenberg #1999. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fourteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fourteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fourteen trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fourteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fourteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fourteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fourteen: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.