Câu tiếng Anh có từ “fourteen”
323 câu thật có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fourteen nghĩa là mười bốn. fourteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of thirteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fourteen
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Thirteen or fourteen, I should say; just trot him out, will you?”
Từ trong câu: fourteen, thirteen, out
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Entraining, they could get the whole thing over in four days; this way it'll take fourteen.
Từ trong câu: fourteen, get, whole, thing, four, day, way, take
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Altogether there will be fourteen images, of which seven will be released first, with rest following.
Từ trong câu: altogether, fourteen, image, seven, release, first, rest, follow
«New Zealand government introduces graphic warnings on cigarettes», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53813 (bản sửa đổi 4822889). · English Wikinews · CC BY 2.5
That will give us upwards of fourteen hundred acres, won’t it?
Từ trong câu: upward, fourteen, hundred, us, give
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I'll bet you a hundred dollars," roared the rancher, "that you can't get over fourteen cents for hops in this valley this fall."
Từ trong câu: hop, fourteen, roar, cent, bet, hundred, dollar, get
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some one of the fourteen men we are squeezing will snap them up and bring them straight to Semple, to get free from the fortnightly tax we are levying on them.
Từ trong câu: tax, fourteen, man, snap, up, bring, straight, get
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Next year it is probable that the transit between Edinburgh and London will be effected in fourteen hours.
Từ trong câu: transit, next, year, probable, effect, fourteen, hour
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I estimate in a rough way that these fourteen men will have to pay over to us, in differences and in final sales, say seven hundred thousand pounds--maybe eight hundred.
Từ trong câu: maybe, sale, estimate, rough, way, fourteen, man, pay
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fourteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fourteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fourteen trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fourteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fourteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fourteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fourteen: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.