Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fourteen”

323 câu thật có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fourteen nghĩa là mười bốn. fourteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of thirteen and one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fourteen

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng fourteen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fourteen years3.308 lần
fourteen inches233 lần
fourteen miles869 lần
fourteen shillings155 lần
fourteen knots85 lần
fourteen thousand609 lần
fourteen leagues92 lần
fourteen hundred700 lần
fourteen days1.071 lần
fourteen months330 lần
fourteen feet687 lần
age of fourteen399 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fourteen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fourteen trong kho câu?
Kho câu có 323 câu có từ fourteen hoặc các dạng của từ, trích từ 276 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fourteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fourteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fourteen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fourteen: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.