E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faint”

356 câu thật có từ faint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faint nghĩa là ngất xỉu. faint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in magnitude. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faint

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng faint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faint smile3.021 lần
faint hearted745 lần
faint flush570 lần
faint fit882 lần
faint glimmer398 lần
faint cry875 lần
faint gleam387 lần
faint light1.812 lần
faint sigh479 lần
faint blush320 lần
faint glow339 lần
uttered a faint413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faint trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ faint hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faint: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (49 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.