Câu tiếng Anh có từ “faint”
356 câu thật có từ faint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faint nghĩa là ngất xỉu. faint là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in magnitude. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faint
If low blood pressure makes a person faint, the person could hurt themselves while falling.
Từ trong câu: faint, low, blood, pressure, make, person, hurt, themselves
«Hypotension», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197270 (bản sửa đổi 9951514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Miss Trunchbull goes white, faints on the spot, and has to be carried to the sick-room by school officials.
Từ trong câu: faint, miss, go, white, spot, carry, sick, room
«Matilda (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66957 (bản sửa đổi 10841673). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A faint, weak response came up in answer, and in a moment the slave entered the room.
Từ trong câu: response, faint, weak, come, up, answer, moment, slave
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A Swedish radio station reported a faint "Hello, Hello, Hello" in English, but the plane was not seen again.
Từ trong câu: hello, radio, station, report, faint, plane, see, again
Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faint trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ faint hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faint: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (49 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.