Câu tiếng Anh có từ “exquisite”
271 câu thật có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exquisite nghĩa là tinh tế. exquisite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense or sharp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exquisite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If it was more like a ball dress than a dinner dress, that might be excused to the exquisite effect.
Từ trong câu: exquisite, ball, like, dress, dinner, excuse, effect
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes a diminutive trunk contains material of extraordinary hardness, or it may be polished to a rare smoothness, or the colors may be exquisite.
Từ trong câu: exquisite, sometimes, trunk, contain, material, extraordinary, polish, rare
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One may judge from this that Prince Constantine was far from exhibiting towards ladies that exquisite politeness and refined gallantry which distinguished his august brother.
Từ trong câu: exquisite, politeness, judge, prince, far, exhibit, toward, lady
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What an exquisite fine art giving may be, and how it increases altruistic power!
Từ trong câu: altruistic, exquisite, fine, art, give, increase, power
George Herbert Palmer, Altruism: Its Nature and Varieties. Nguồn: Project Gutenberg #57749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May I explain to you the exquisite nature of the forces that are being liberated, and which produce emotions of the most tender character.
Tôi có thể giải thích cho bạn bản chất tinh tế của các lực đang được giải phóng và tạo ra những cảm xúc có tính chất dịu dàng nhất.
Từ trong câu: liberate, explain, exquisite, nature, force, produce, emotion, tender
Laurence Oliphant, Fashionable Philosophy, and Other Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #17120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The joy, the gratitude, the exquisite delight of her sensations may be imagined.
Từ trong câu: sensation, delight, imagine, joy, exquisite, gratitude
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The life at the Villa Pandolfini, when it had fairly defined itself, was tranquil and monotonous, but it might have borrowed from exquisite circumstance an absorbing charm.
Từ trong câu: absorb, monotonous, borrow, define, life, villa, fairly, itself
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exquisite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exquisite workmanship | 224 lần |
| exquisite taste | 443 lần |
| exquisite delicacy | 183 lần |
| exquisite sensibility | 123 lần |
| exquisite neatness | 99 lần |
| exquisite beauty | 542 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| exquisite symmetry | 68 lần |
| exquisite torture | 99 lần |
| exquisite refinement | 70 lần |
| exquisite delight | 222 lần |
| exquisite melody | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exquisite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exquisite trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exquisite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exquisite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exquisite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exquisite: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.