Câu tiếng Anh có từ “exquisite”
176 câu thật có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exquisite nghĩa là tinh tế. exquisite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense or sharp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exquisite
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The sound of a voice, even in its lowest love-tones, would have broken up the exquisite harmony of the place.
Từ trong câu: exquisite, harmony, sound, voice, even, low, love, tone
Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exquisite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exquisite workmanship | 224 lần |
| exquisite taste | 443 lần |
| exquisite delicacy | 183 lần |
| exquisite sensibility | 123 lần |
| exquisite neatness | 99 lần |
| exquisite beauty | 542 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| exquisite symmetry | 68 lần |
| exquisite torture | 99 lần |
| exquisite refinement | 70 lần |
| exquisite delight | 222 lần |
| exquisite melody | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exquisite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exquisite trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exquisite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exquisite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exquisite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exquisite: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.