Câu tiếng Anh có từ “exquisite”
271 câu thật có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exquisite nghĩa là tinh tế. exquisite là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: intense or sharp. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exquisite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He looked at her exquisite prettiness, and then he said, very gently, “I think you should get into the carriage.”
Từ trong câu: exquisite, into, look, gently, think, get, carriage
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a character where it should exist as the chief attribute, it would bestow on its possessor an exquisite taste, and an enviable susceptibility of happiness.
Từ trong câu: possessor, enviable, chief, bestow, exquisite, character, exist, attribute
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no man among them who needed her exquisite face or dainty clothing to teach him that the deference due a gentlewoman should be paid her.
Từ trong câu: due, man, among, need, exquisite, face, clothing, teach
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was determined that Sir Walter should take her husband’s mind off the guns of Britain, and divert him in an exquisite, quaint, sprightly, and slightly ridiculous world.
Từ trong câu: quaint, divert, determine, sir, take, mind, off, gun
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were ways, she fully recognised, in which he spared her, and other particular ways as to which she meant that her silence should be full to him of exquisite pleading.
Từ trong câu: spare, way, fully, recognize, particular, mean, silence, full
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exquisite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exquisite workmanship | 224 lần |
| exquisite taste | 443 lần |
| exquisite delicacy | 183 lần |
| exquisite sensibility | 123 lần |
| exquisite neatness | 99 lần |
| exquisite beauty | 542 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| exquisite symmetry | 68 lần |
| exquisite torture | 99 lần |
| exquisite refinement | 70 lần |
| exquisite delight | 222 lần |
| exquisite melody | 69 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exquisite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exquisite trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ exquisite hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exquisite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exquisite gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exquisite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exquisite: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.