E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “existing”

82 câu thật có từ existing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: existing nghĩa là hiện có. existing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: presently existing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ existing

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This he backed up with arguments regarding his complete recovery, and adduced his own existing sanity.

    Từ trong câu: existing, exist, recovery, argument, back, up, regard, complete

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we laid little stress on the fact because we had no thought of any possible life existing there.

    Từ trong câu: existing, stress, lay, little, fact, because, think, possible

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought in a transitory way of the oddness of wells still existing, and then resumed the thread of my speculations.

    Từ trong câu: existing, exist, thread, resume, think, way, well, still

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They taught the existence of two eternal, self-existing principles, one good, the other bad, who are engaged in perpetual warfare.

    Từ trong câu: existing, teach, existence, eternal, self, exist, principle, good

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During his administration he made but little effort to institute new Tribes, preferring to bend his energies toward building up those already existing.

    Từ trong câu: administration, existing, bend, institute, make, little, effort, new

    Frank L. Smith, Redmanship in Kentucky for Fifty Great Suns. Nguồn: Project Gutenberg #46275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ordered the destruction of all churches built since the conquest, and of all later additions to those previously existing.

    Từ trong câu: addition, destruction, existing, previously, conquest, order, church, build

    Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He called into the field such military and naval forces, unauthorized by the existing laws, as seemed necessary.

    Từ trong câu: exist, unauthorize, field, existing, naval, unauthorized, military, call

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It became increasingly clear that a drastic alteration in the existing system was absolutely inevitable.

    Từ trong câu: increasingly, exist, inevitable, system, absolutely, existing, clear, become

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ existing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existing trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ existing hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ existing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existing: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.