E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “existing”

69 câu thật có từ existing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: existing nghĩa là hiện có. existing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: presently existing. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Were they all put together they would not form one average diocese of the forty-six now existing in this country.

    Từ trong câu: existing, average, put, together, form, forty, six, now

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, November 1864. Nguồn: Project Gutenberg #38751. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As to public works, to vote money merely to employ people, that would only aggravate existing evils by interfering with the natural demand for labour.

    Từ trong câu: existing, interfere, labour, public, work, vote, money, merely

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ existing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existing trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ existing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ existing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.