E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “existing”

69 câu thật có từ existing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: existing nghĩa là hiện có. existing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: presently existing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ existing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There was great prejudice then existing in England against railroads.

    Từ trong câu: existing, prejudice, great, exist, railroad

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They don’t feel that there is something more than existing.

    Từ trong câu: existing, feel, something, exist

    Miguel de Unamuno, Essays and soliloquies. Nguồn: Project Gutenberg #71260. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus beyond an exception to law there is still Law existing supreme, regulating the conditions and the term of such exceptional existence.

    Từ trong câu: existing, regulate, exceptional, thus, beyond, exception, law, still

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a statutory recognition of the existing status and provision for its destruction in the afterborn.

    Từ trong câu: destruction, existing, recognition, status, exist, provision

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ existing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existing trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ existing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ existing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.