Câu tiếng Anh có từ “existing”
69 câu thật có từ existing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: existing nghĩa là hiện có. existing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: presently existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ existing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As it stands, it is one of the most curious existing illustrations of the state of physical science in the Middle Ages.
Từ trong câu: existing, stand, curious, exist, illustration, state, physical, science
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the best, there may be said to be an armed truce always to be found existing among them.
Từ trong câu: armed, existing, best, arm, always, find, exist, among
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He ordered the destruction of all churches built since the conquest, and of all later additions to those previously existing.
Từ trong câu: addition, destruction, existing, previously, conquest, order, church, build
Charles Reginald Haines, Christianity and Islam in Spain, A.D. 756-1031. Nguồn: Project Gutenberg #15262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ existing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existing trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ existing hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ existing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.