Câu tiếng Anh có từ “existing”
90 câu thật có từ existing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: existing nghĩa là hiện có. existing là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: presently existing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ existing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We might observe here that our text attests the presence of dittographies already existing in the Hebrew text.
Từ trong câu: existing, text, observe, presence, already, exist
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These terrible convulsions of nature time and time again wiped out the existing species—but for this fact some monster of the Saurozoic epoch might rule today upon our own world.
Từ trong câu: existing, species, wipe, terrible, nature, time, again, out
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the best, there may be said to be an armed truce always to be found existing among them.
Từ trong câu: armed, existing, best, arm, always, find, exist, among
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have, in short, a horror of all speculations but those which may tend to disturb existing beliefs.
Từ trong câu: speculation, horror, tend, disturb, existing, short, exist, belief
Anonymous, Cabinet Portrait Gallery of British Worthies. Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #35544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ existing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ existing trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ existing hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ existing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ existing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ existing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ existing: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.