Câu tiếng Anh có từ “erupt”
98 câu thật có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erupt nghĩa là phun trào. erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erupt
Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)
Voldemort appears, but Dumbledore's sudden arrival erupts into a fierce duel.
Từ trong câu: duel, appear, sudden, arrival, erupt, fierce
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Lord Voldemort», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36752 (bản sửa đổi 4308419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both pāhoehoe and ʻaʻā lava erupt from the volcano; because of its high activity this zone has a high risk of seismic phenomenon.
Cả dung nham pāhoehoe và ʻaʻā phun trào từ núi lửa; do hoạt động mạnh nên vùng này có nguy cơ xảy ra hiện tượng địa chấn cao.
Từ trong câu: phenomenon, zone, lava, seismic, erupt, volcano, because, high
«CLIL/The world's main volcanoes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368341 (bản sửa đổi 3441999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the lava comes out very thickly (viscous), there is more chance that it will erupt violently.
Từ trong câu: thickly, lava, come, out, chance, erupt, violently
«Viscosity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169683 (bản sửa đổi 10785927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Human rights watchdogs believe that much of the sexism and homophobia that erupts is tied to male frustration with unemployment and poverty.
Từ trong câu: sexism, human, right, believe, much, erupt, tie, male
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of South Africa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419484 (bản sửa đổi 4594787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These explosive volcanoes produce tremendous quantities of ash and dust as they erupt.
Từ trong câu: explosive, ash, produce, tremendous, quantity, dust, erupt
«High School Earth Science/Erosion and Deposition by Gravity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 4430077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Divide et impera - he intends to do his best to inflame the nascent internecine civil war about to erupt in Kosovo.
Từ trong câu: nascent, divide, intend, best, civil, war, erupt
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A large green skull with a snake protruding from its mouth appears in the sky as screams erupt.
Từ trong câu: protrude, large, green, snake, mouth, appear, sky, scream
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83338 (bản sửa đổi 2585834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A plume of record cold air mixed with moisture caused wintry precipitation to erupt across northern and central Florida.
Từ trong câu: plume, record, cold, air, mix, moisture, cause, precipitation
«Ocala, Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320005 (bản sửa đổi 10863267). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng erupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcano erupt | 50 lần |
| volcanoes erupt | 15 lần |
| clashes erupt | 8 lần |
| constrains erupt | 6 lần |
| vesuvius erupt | 7 lần |
| riots erupt | 8 lần |
| protests erupt | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erupt trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erupt: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.