Câu tiếng Anh có từ “erupt”
98 câu thật có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erupt nghĩa là phun trào. erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erupt
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The volcano has erupted at least three times in the space of two days.
Từ trong câu: erupt, volcano, least, time, space, day
«Indonesian volcano eruption prompts thousands to evacuate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=272223 (bản sửa đổi 4819993). · English Wikinews · CC BY 2.5
The awesome sight of the erupting volcano has attracted many tourists and locals.
Từ trong câu: erupt, awesome, sight, volcano, attract, many, tourist, local
«Lava flows from Mount Merapi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39899 (bản sửa đổi 4821120). · English Wikinews · CC BY 2.5
They erupt when pressure has built up, often at regular intervals.
Từ trong câu: erupt, pressure, build, up, often, regular, interval
«Geyser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254544 (bản sửa đổi 10167392). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Russian competitors, every bit as sleek, have erupted on the scene.
Từ trong câu: erupt, competitor, every, bit, scene
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In recent years, a heated debate has erupted over this question.
Từ trong câu: erupt, recent, year, heat, debate, question
«Classical Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
The volcano has erupted repeatedly in known history.
Từ trong câu: erupt, volcano, repeatedly, know, history
«Krakatoa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 10088469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pre-Tertiary rocks have been erupted through these.
Từ trong câu: erupt, pre, rock
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Observations made with extreme accuracy over large tracts of land, show that erupted rocks have not been produced in an irregular and unsystematic manner.
Từ trong câu: erupt, observation, make, extreme, accuracy, large, tract, land
Alexander von Humboldt, Cosmos: A Sketch of the Physical Description of the Universe, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #14565. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng erupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcano erupt | 50 lần |
| volcanoes erupt | 15 lần |
| clashes erupt | 8 lần |
| constrains erupt | 6 lần |
| vesuvius erupt | 7 lần |
| riots erupt | 8 lần |
| protests erupt | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erupt trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erupt: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.