Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erupt”

98 câu thật có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erupt nghĩa là phun trào. erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erupt

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The BATH TUB does not erupt, but is in constant agitation.

    Từ trong câu: erupt, bath, tub, constant

    Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These final molars do not erupt in many people.

    Từ trong câu: erupt, final, many, people

    «Molar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106175 (bản sửa đổi 8644196). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They retreated, their guns hot in their hands, seeing the crabs erupting from the ocean in a never-ending stream.

    Từ trong câu: erupt, retreat, gun, hot, hand, see, crab, ocean

    Wilbur S. Peacock, Planet of No-Return. Nguồn: Project Gutenberg #62261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Observations made with extreme accuracy over large tracts of land, show that erupted rocks have not been produced in an irregular and unsystematic manner.

    Từ trong câu: erupt, observation, make, extreme, accuracy, large, tract, land

    Alexander von Humboldt, Cosmos: A Sketch of the Physical Description of the Universe, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #14565. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The storm-clouds that envelop snowy peaks are nothing to the monstrous piles of smoke and darkness that wreathe the brows of an erupting volcano.

    Từ trong câu: erupt, storm, cloud, snowy, peak, nothing, pile, smoke

    William Martin, Sir Conway, The Alps. Nguồn: Project Gutenberg #39542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when a short, stocky, barrel-chested man with thick eyeglasses and a nose like Jimmy Durante's shuffled to center stage, the audience didn't merely cheer: it erupted.

    Từ trong câu: erupt, short, barrel, man, thick, nose, like, center

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He dared not erupt into the bushwhacker campsite, or could he?

    Từ trong câu: campsite, dare, erupt

    Andre Norton, Ride Proud, Rebel!. Nguồn: Project Gutenberg #23624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng erupt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcano erupt50 lần
volcanoes erupt15 lần
clashes erupt8 lần
constrains erupt6 lần
vesuvius erupt7 lần
riots erupt8 lần
protests erupt13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erupt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erupt trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erupt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erupt: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.