Câu tiếng Anh có từ “erupt”
98 câu thật có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: erupt nghĩa là phun trào. erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ erupt
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was falling apart when the second world conflagration erupted.
Từ trong câu: erupt, fall, apart, second, world
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some people will shrug it off and continue with what they were doing, while other people can erupt in rage.
Từ trong câu: erupt, people, shrug, off, continue, do, rage
«Motivation and emotion/Book/2025/Appraisals and anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322907 (bản sửa đổi 2762262). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They discovered that his molars were erupting abnormally and probably causing him pain.
Từ trong câu: abnormally, discover, erupt, probably, cause, pain
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng erupt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| volcano erupt | 50 lần |
| volcanoes erupt | 15 lần |
| clashes erupt | 8 lần |
| constrains erupt | 6 lần |
| vesuvius erupt | 7 lần |
| riots erupt | 8 lần |
| protests erupt | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ erupt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erupt trong kho câu?
- Kho câu có 98 câu có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ erupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erupt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erupt: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.