Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “erupt”

98 câu thật có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: erupt nghĩa là phun trào. erupt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: start abruptly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ erupt

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Fat and sleek and brown, his generally gross appearance was accentuated by pouched beady eyes, waxed mustache, unhealthy, erupted skin.

    Từ trong câu: erupt, fat, brown, generally, gross, appearance, eye, wax

    Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of the enamel bands are interrupted by tracts of dentine, except in the initial stages of wear of the occlusal surface of the newly erupted tooth.

    Từ trong câu: erupt, band, interrupt, tract, except, initial, stage, wear

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As in all geomyids, the upper part of the crown is biprismatic in the newly erupted tooth, and the two columns are separated by an intervening valley.

    Từ trong câu: erupt, upper, part, crown, newly, tooth, column, separate

    Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng erupt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
volcano erupt50 lần
volcanoes erupt15 lần
clashes erupt8 lần
constrains erupt6 lần
vesuvius erupt7 lần
riots erupt8 lần
protests erupt13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ erupt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ erupt trong kho câu?
Kho câu có 98 câu có từ erupt hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ erupt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ erupt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ erupt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ erupt: Quá khứ đơn (12 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.