Câu tiếng Anh có từ “enviable”
72 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His place was taken by Brigadier-General Yule, whose position at that time was far from enviable.
Từ trong câu: enviable, place, take, general, position, time, far
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The town and the wards together furnished these local guards, whose social position was one of the humblest and least enviable.
Từ trong câu: enviable, town, ward, together, furnish, local, guard, social
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have certainly heard many times of the enviable calmness with which the Javanese meets the most frightful blows of destiny.
Từ trong câu: enviable, certainly, hear, many, time, calmness, meet, blow
Raden Adjeng Kartini, Letters of a Javanese Princess. Nguồn: Project Gutenberg #34647. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was an enviable state of mind which prompted, the grand and thrilling exclamation, "Let justice be done, though the heavens should fall."
Từ trong câu: enviable, state, mind, prompt, grand, thrill, let, justice
Joseph Barker, Modern Skepticism: A Journey Through the Land of Doubt and Back Again A Life Story. Nguồn: Project Gutenberg #18675. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fact is, he was the owner of a most enviable pair of eyes, which reported to him only what was pleasant and encouraging.
Từ trong câu: enviable, fact, owner, pair, eye, report, pleasant, encourage
Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He is left to the enviable freedom, to which you say you aspire, of considering what is best for the country as a whole.
Anh ấy được để lại cho sự tự do đáng ghen tị, điều mà bạn nói rằng bạn khao khát, trong việc xem xét điều gì là tốt nhất cho toàn thể đất nước.
Từ trong câu: enviable, aspire, leave, freedom, consider, best, country, whole
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #7738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And thus I found myself in that enviable solitude which my sage friend had recommended to me--left to myself and my own sad thoughts.
Từ trong câu: enviable, thus, find, myself, solitude, sage, friend, recommend
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.