Câu tiếng Anh có từ “enviable”
78 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is often something amiable as well as enviable in this last character.
Từ trong câu: enviable, often, something, well, last, character
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no enviable bric-a-brac, with its provoking legend of cheapness, in the room in which I had seen her.
Từ trong câu: enviable, legend, its, room, see
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a moment's silence while the two Freshers each mentally leaped a year ahead, and saw herself in this proud and enviable position.
Từ trong câu: enviable, silence, mentally, leap, year, ahead, saw, herself
George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By living up in the hills - on barren land, where there is no good pastureland, was also less enviable.
Từ trong câu: barren, live, up, hill, land, good, less, enviable
«The Demise of an Irish Clan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98577 (bản sửa đổi 2192030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.