Câu tiếng Anh có từ “enviable”
77 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yet he won an enviable and wide reputation by these his early works.
Từ trong câu: enviable, will, wide, reputation, early, work
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So she went, and the young man was left alone in no very enviable frame of mind.
Từ trong câu: enviable, frame, go, young, man, leave, alone, mind
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I walked out one morning to avoid the perpetual altercations on the subject, in no very enviable mood.
Từ trong câu: enviable, walk, out, morning, avoid, subject, mood
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very reluctantly I laid out my last penny, and with no enviable feelings sought my former lodging in the open air."
Từ trong câu: enviable, reluctantly, lay, out, last, penny, feel, seek
S. Baring-Gould, Cornish Characters and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #41775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And thus I found myself in that enviable solitude which my sage friend had recommended to me--left to myself and my own sad thoughts.
Từ trong câu: enviable, thus, find, myself, solitude, sage, friend, recommend
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Larry," I replied, somewhat severely, "you may not know that I have a scientific reputation which, putting aside all modesty, I may say is an enviable one.
Từ trong câu: enviable, reputation, severely, reply, somewhat, know, scientific, put
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His thoughts, as he walked homeward, were not of an enviable nature.
Từ trong câu: homeward, enviable, think, walk, nature
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.