Câu tiếng Anh có từ “enviable”
79 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had little joy in the acquisition of what, in other circumstances, might have been considered his enviable fortune.
Từ trong câu: enviable, little, joy, acquisition, circumstance, consider, fortune
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though not now worn in their very "newest gloss," they were yet in excellent, I may say in enviable condition.
Từ trong câu: enviable, though, now, wear, new, excellent, condition
George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“A very enviable situation,” remarked Sparkle, “However,” continued Tom, “he has done some good in the world, and may live to do more.
Từ trong câu: enviable, situation, remark, sparkle, however, continue, good, world
John, active 1816-1830 Badcock, Real Life In London, Volumes I. and II. Or, The Rambles and Adventures of Bob Tallyho, Esq., and His Cousin, the Hon. Tom Dashall, Through the Metropolis; Exhibiting a Living Picture of Fashionable Characters, Manners, and Amusements in High and Low Life (1821). Nguồn: Project Gutenberg #20484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dawn of the new year discovers the United in what may, considering the general condition of the times, be called a very enviable position.
Từ trong câu: enviable, dawn, new, year, discover, unite, consider, general
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Larry," I replied, somewhat severely, "you may not know that I have a scientific reputation which, putting aside all modesty, I may say is an enviable one.
Từ trong câu: enviable, reputation, severely, reply, somewhat, know, scientific, put
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.