Câu tiếng Anh có từ “enviable”
72 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
He was enviable even in death, for all the friendly and allied nations assembled at his funeral with national offerings.
Từ trong câu: enviable, even, death, friendly, ally, nation, assemble, funeral
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The condition of these child widows in India is certainly not an enviable one, for practically they can never hope to marry again.
Từ trong câu: enviable, condition, child, widow, certainly, practically, never, hope
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The dawn of the new year discovers the United in what may, considering the general condition of the times, be called a very enviable position.
Từ trong câu: enviable, dawn, new, year, discover, unite, consider, general
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- enviable reputation96 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.