E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enviable”

72 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enviable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Athletic grounds were secured together with a field-house, and Christ Church teams won an enviable reputation for high standards of sportsmanship.

    Từ trong câu: enviable, sportsmanship, athletic, ground, secure, together, field, house

    Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In many cases teachers and schools of this class have attained an enviable reputation and are often mentioned as models of excellence in many ways.

    Từ trong câu: enviable, many, case, teacher, school, class, attain, reputation

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enviable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enviable reputation96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.