Câu tiếng Anh có từ “enviable”
76 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Yes, this glory is enviable, and in reality the most enviable of all glories.
Từ trong câu: enviable, yes, glory, reality
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is the oldest established school in Suffolk, and enjoys a reputation that is enviable.
Từ trong câu: enviable, old, establish, school, enjoy, reputation
Robert Arnold, The Dismal Swamp and Lake Drummond, Early recollections Vivid portrayal of Amusing Scenes. Nguồn: Project Gutenberg #20186. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To my mind, he is the most enviable man on earth, because he has your love.
Từ trong câu: enviable, mind, man, earth, because, love
Adeline Sergeant, Under False Pretences: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The worst days of the past seemed enviable to her.
Những ngày tồi tệ nhất trong quá khứ dường như khiến cô ghen tị.
Từ trong câu: enviable, bad, day, past, seem
Gustave Flaubert, Madame Bovary. Nguồn: Project Gutenberg #2413. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The order of precedence in this summary of character is the most enviable that can be experienced by human beings.
Thứ tự ưu tiên trong bản tóm tắt tính cách này là thứ đáng ghen tị nhất mà con người có thể trải qua.
Từ trong câu: enviable, summary, order, character, experience, human, be
Elizabeth Stuart Phelps, Loveliness: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #35966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The town and the wards together furnished these local guards, whose social position was one of the humblest and least enviable.
Từ trong câu: enviable, town, ward, together, furnish, local, guard, social
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You have certainly heard many times of the enviable calmness with which the Javanese meets the most frightful blows of destiny.
Từ trong câu: enviable, certainly, hear, many, time, calmness, meet, blow
Raden Adjeng Kartini, Letters of a Javanese Princess. Nguồn: Project Gutenberg #34647. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.