Câu tiếng Anh có từ “enviable”
79 câu thật có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enviable nghĩa là đáng mơ ước, khiến người khác phải ngưỡng mộ. enviable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: causing envy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enviable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This has been done by an energetic Vali in Damascus, and the result is enviable.
Từ trong câu: enviable, energetic, result
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His place was taken by Brigadier-General Yule, whose position at that time was far from enviable.
Từ trong câu: enviable, place, take, general, position, time, far
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The order of precedence in this summary of character is the most enviable that can be experienced by human beings.
Thứ tự ưu tiên trong bản tóm tắt tính cách này là thứ đáng ghen tị nhất mà con người có thể trải qua.
Từ trong câu: enviable, summary, order, character, experience, human, be
Elizabeth Stuart Phelps, Loveliness: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #35966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder that so enviable a Tom Tidler's ground was claimed by all who had a love for gold and silver.
Từ trong câu: enviable, wonder, ground, claim, love, gold, silver
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This knowledge of the existence of such a potent factor is doubtless very enviable, especially when it is possessed by able scientists.
Từ trong câu: enviable, potent, scientist, knowledge, existence, factor, especially, possess
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enviable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enviable reputation | 96 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enviable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enviable trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ enviable hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enviable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enviable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enviable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enviable: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.