Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elemental”

122 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elemental

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • However, living things cannot use the elemental nitrogen in the air for these things.

    Từ trong câu: elemental, however, live, thing, can, use, nitrogen, air

    «Nitrogen cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67971 (bản sửa đổi 8622692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mercury can be found in elemental (liquid) form in nature, but this is not common.

    Từ trong câu: elemental, mercury, find, liquid, form, nature, common

    «Mercury (element)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1938 (bản sửa đổi 11005055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chelation refers to the bonding of elemental atoms that cannot normally be bonded.

    Từ trong câu: elemental, refer, bond, atom, can, normally

    «Chelation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332584 (bản sửa đổi 7653420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In its elemental form it can be seen as a pale green gas.

    Từ trong câu: elemental, form, see, pale, green, gas

    «Structural Biochemistry/Inorganic Chemistry/Nonmetals/Halogens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213235 (bản sửa đổi 4226797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They can be in elemental form, as an alloy, or mixture of both.

    Từ trong câu: elemental, form, mixture

    «Materials Science/Material Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217622 (bản sửa đổi 4094815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No boss has any weaknesses and cannot be harmed by most elemental magic.

    Từ trong câu: elemental, boss, weakness, can, harm, magic

    «Final Fantasy VI/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426015 (bản sửa đổi 4288131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It could hardly have been otherwise in light of the project's elemental daring.

    Từ trong câu: elemental, hardly, otherwise, light, dare

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyone can tell some kind of story; narration is one of the elemental powers of the race.

    Từ trong câu: elemental, anyone, tell, kind, story, power, race

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, Can Such Things Be?. Nguồn: Project Gutenberg #4366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not even the gods, said the ancient Greeks, can struggle with Fate and Fortune, those elemental powers, Anangke and Tyke.

    Từ trong câu: elemental, even, god, ancient, struggle, fate, fortune, power

    Daniel G. Brinton, The Pursuit of Happiness: A Book of Studies and Strowings. Nguồn: Project Gutenberg #57071. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can burn in carbon dioxide, nitrogen, and some other elemental compounds.

    Từ trong câu: dioxide, nitrogen, elemental, burn, carbon, compound

    «Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9476 (bản sửa đổi 10966081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elemental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elemental strife51 lần
elemental sulfur7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.