Câu tiếng Anh có từ “elemental”
122 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elemental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Most of our other American poets have said some pretty things in verse but are not elemental.
Từ trong câu: elemental, poet, pretty, thing, verse
R. J. H. De Loach, Rambles with John Burroughs. Nguồn: Project Gutenberg #37811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But those who have been under the shadow, who have gone down at last to elemental things, will have a wider charity.
Từ trong câu: elemental, charity, shadow, go, down, last, thing, wide
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As has already been said, the uprising was not a blind force giving vent to elemental feeling, but a thoroughly organized revolutionary movement.
Từ trong câu: elemental, already, blind, force, give, feel, thoroughly, organize
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither the world nor mankind has been standing still ever since; certainly the mind of man has not, even though his senses have undergone no elemental change.
Từ trong câu: elemental, neither, world, mankind, stand, still, ever, since
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not yet fifty years since he died, but he has already become a permanent elemental power, the operation of which will continue through many generations to come.
Từ trong câu: elemental, fifty, year, since, die, already, become, permanent
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elemental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elemental strife | 51 lần |
| elemental sulfur | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.