E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elemental”

113 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elemental

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They do clever things, but not elemental things, not things with a cosmic basis.

    Từ trong câu: elemental, cosmic, clever, thing, basis

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is to have a child and something cosmic and elemental tugs at the bully's heart.

    Từ trong câu: elemental, tug, cosmic, child, something, heart

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/East European Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243143 (bản sửa đổi 4474894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This helps map the elemental content at high spatial resolution.

    Từ trong câu: elemental, help, map, content, high, spatial, resolution

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Structure determination methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173767 (bản sửa đổi 2247464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Alexander Gordon, the eminent engineer, wrote a book, entitled Treatise Upon Elemental Locomotion, that went into three editions inside of four years.

    Từ trong câu: elemental, eminent, engineer, write, book, entitle, locomotion, go

    Lyman Horace Weeks, Automobile Biographies An Account of the Lives and the Work of Those Who Have Been Identified with the Invention and Development of Self-Propelled Vehicles on the Common Roads. Nguồn: Project Gutenberg #41891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The distribution of molecular species at equilibrium is independent of the way equilibrium was reached and is dependent only on pressure, temperature, and elemental composition.

    Từ trong câu: elemental, equilibrium, molecular, distribution, species, independent, way, reach

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coal and diamond are both made from elemental carbon, but coal is amorphous and diamond is crystalline.

    Từ trong câu: amorphous, coal, diamond, make, elemental, carbon

    «General Chemistry/Solids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122226 (bản sửa đổi 4654082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng elemental

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elemental strife51 lần
elemental sulfur7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.