Câu tiếng Anh có từ “elemental”
113 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elemental
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And, with a violent effort of the will, Hendricks turned round to face the elemental orgy, bent on rescue.
Từ trong câu: elemental, violent, effort, turn, round, face, bend, rescue
Algernon Blackwood, Incredible Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #43816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will stand as the consummation of an elemental spiritual movement and it will be organic with the entire process of the making of men.
Từ trong câu: elemental, stand, spiritual, movement, organic, entire, process, make
Rufus M. Jones, The Double Search: Studies in Atonement and Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #61771. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The spurious and specious arguments of employees in behalf of the custom and the timorous acquiescence of the public will alike yield before a robust and elemental Americanism.
Từ trong câu: elemental, spurious, argument, employee, behalf, custom, public, alike
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not yet fifty years since he died, but he has already become a permanent elemental power, the operation of which will continue through many generations to come.
Từ trong câu: elemental, fifty, year, since, die, already, become, permanent
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will occasionally use a force field to shield itself and block certain elemental attacks.
Từ trong câu: shield, occasionally, use, force, field, itself, block, certain
«Final Fantasy VI/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426015 (bản sửa đổi 4288131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng elemental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elemental strife | 51 lần |
| elemental sulfur | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (12 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.