Câu tiếng Anh có từ “elemental”
122 câu thật có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elemental nghĩa là nguyên tố. elemental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being an element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elemental
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I felt-with Nature, especially with her twin elemental powers of wind and fire.
Từ trong câu: elemental, feel, nature, especially, twin, power, wind, fire
Algernon Blackwood, Julius LeVallon: An Episode. Nguồn: Project Gutenberg #50107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do basic elemental chemicals really exist (they believed in four: earth, water, air, and fire)?
Từ trong câu: elemental, basic, chemical, really, exist, believe, four, earth
«Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Next day the weather was bad, but she trudged on, the honesty, directness, and impartiality of elemental enmity disconcerting her but little.
Từ trong câu: elemental, honesty, next, day, weather, bad, little
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And I saw also that here was an artist with human sympathy immeasurable, and yet not lacking sensuous imagery and elemental strength and beauty.
Từ trong câu: elemental, imagery, saw, artist, human, sympathy, lack, strength
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He expressed the belief that the materials now composing the solar system were originally scattered widely throughout the system, and in an elemental state.
Từ trong câu: elemental, express, belief, material, now, compose, solar, system
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Straightening up, he began the hurried and elemental toilet which was all the conditions permitted.
Từ trong câu: toilet, elemental, straighten, up, begin, hurry, condition, permit
Elizabeth Garver Jordan, The Girl in the Mirror. Nguồn: Project Gutenberg #31471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elemental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| elemental strife | 51 lần |
| elemental sulfur | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elemental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elemental trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ elemental hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elemental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elemental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elemental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elemental: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.